Máy ly tâm Hanil Fleta 5
Model: Fleta 5
Hãng SX: Hanil – Hàn Quốc
Đặc điểm máy ly tâm y Hanil Fleta 5
- Máy ly tâm để bàn cho các công việc hàng ngày trong bệnh viện, trường đại học và phòng thí nghiệm
- Tối ưu hóa cho phân tách bang ly tâm văng với tốc độ lên tới 5.500 vòng / phút (6.200 xg)
- Linh hoạt tối đa với nhiều loại phụ kiện để sử dụng cho các ống ly tâm từ micro đến 50 mL
- Điều khiển tốc độ và thời gian bằng núm đơn giản.
- Tăng tốc và giảm tốc nhanh (20/20 giây)
- Động cơ BLDC cho hoạt động êm ái và yên tĩnh
- Có cấu trúc bảo vệ nắp và kiểm soát tốt việc mở nắp
- Buồng ly tâm bằng nhôm đánh bóng bề mặt anosized
Tải Catalog >>> Tại Đây
3. Thông số kỹ thuật máy ly tâm Hanil Fleta 5
- Model: Fleta 5
- Vận tốc tối đa (rotor văng): 5,500 vòng/ phút
- Lực ly tâm tối đa RCF:Rotor văng: 6,230 xg
- Công suất tối đa Rotor văng: 32 x 15 ml
- Tăng tốc/ giảm tốc: 9/10 bước
+ Thời gian tăng tốc lên tốc độ tối đa: 20/80 giây
+ Thời gian giảm tốc từ tốc độ tối đa : 26/82 giây - Điều khiển thời gian: <100 phút, điều khiển xung hay chạy liên tục
- Nhớ chương trình: 100
- Độ ồn: < 65 dB
- Cắt bỏ không cân bằng: Có
- Nhận diện rotor: Manual
- Kích thước (rộng x sâu x cao): 570 x 475 x 325 (mm)
- Trọng lượng (chưa gồm rotor): 37 kg
- Điện năng: 500 VA
- Nguồn điện: 220V, 50/60Hz
Tùy chọn Rotor cho máy ly tâm Hanil Fleta 5:
- HSR-4S: Swing-out Rotors for Fleta 5 / Fleta-50P
- Bucket HBT50-1: Radius : 181.3 mm / Bucket bore (ø/H, mm) : 30 x 99/ Max. height for tube fit : 153.2 mm
- Bucket HBT50-2: Radius : 181.3 mm/ Bucket bore (ø/H, mm) : 30 x 99/ Max. height for tube fit : 153.2 mm
- Bucket HBT15-8: Radius : 162.7 mm/ Bucket bore (ø/H, mm) : 18 x 89.5/ Max. height for tube fit : 125.3 mm
- Bucket HBT15c-4: Radius : 172.7 mm / Bucket bore (ø/H, mm) : 18 x 99.5/ Max. height for tube fit : 143 mm
XEM THÊM

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.