Hà Nộisales@npsc.vn0982 919 651
Cột sắc ký lỏng ACE HPLC

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC

Giá tham khảo

Liên hệ báo giá

ACE HPLC Xuất xứ: UK

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT
  • Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại đơn vị
  • Sẵn phụ kiện, vật tư tiêu hao thay thế

Thông tin chi tiết

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC được sản xuất bởi công ty Advanced Chromatography Technologies Ltd (ACE). ACE có trụ sở tại UK là chuyên gia sắc ký chuyên phát triển các giải pháp đáp ứng nhu cầu của sắc ký lỏng hiệu năng cao trong các lĩnh vực dược phẩm và công nghệ sinh học cho các trường đại học, bệnh viện, tổ chức nghiên cứu, cơ quan chính phủ và các ngành kiểm soát môi trường và  kiểm soát quy trình sản xuất công nghiệp.

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC được ưa chuộng bởi chất lượng cao, giá cạnh tranh cùng hỗ trợ kỹ thuật mạnh mẽ.

Các sản phẩm cột sắc ký lỏng ACE HPLC bao gồm cột UHPLC và HPLC được cung cấp toàn cầu thông qua mạng lưới các đại lý phân phối rộng khắp của ACE. Công ty Nam Phong (NP Scientific Co Ltd) là đại lý phân phối chính thức sản phẩm cột sắc ký lỏng ACE HPLC tại Việt Nam.

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC và UHPLC
Cột sắc ký lỏng ACE HPLC và UHPLC

XEM THÊM: CÁC LOẠI CỘT SẮC KÝ HPLC KHÁC

Các sản phẩm cột sắc ký lỏng ACE HPLC bao gồm:

Cột sắc ký lỏng ACE và ACE Exel HPLC/ UHPLC

Các cột ACE và ACE Exel  HPLC và UHPLC được thiết kế để đáp ứng những thách thức nhất lớn nhất của các ứng dụng sắc ký, mang lại hiệu suất tuyệt vời trong phân tách các phân tử có tính axit, base hay trung tính. Cột ACE và ACE Exel  HPLC và UHPLC có một loạt các kích cỡ hạt, kích thước lỗ xốp từ mao quản đến điều chế và nhiều loại hợp chất liên kết khác nhau. Pha tĩnh có độ tinh khiết cực cao, các cột ACE ultra-inert cũng cung cấp độ lặp lại và tuổi thọ tuyệt vời.

Các cột ACE Excel, cho các ứng dụng đòi hỏi áp suất tăng cao, phù hợp cho phân tích UHPLC / HPLC với áp suất lên tới 1.000 bar (15.000 psi), với các hạt kích thước 1.7, 2, 3 và 5um. Các cột ACE Excel có khả hoạt động mở rộng hoàn toàn như với các cột ACE.

Phase Functional group Particle size (um) Pore size (A)  Surface area (m2/g) Carbon load (%) End capped pH range USP listing
C18-HL Octadecyl 3, 5, 10, 15 90 400 20 Yes 1.5-10 L1
C18 Octadecyl 1.7, 2, 3, 5, 10 100 300 15.5 Yes 1.5-10 L1
C8 Octyl 2, 3, 5, 10 100 300 9 Yes 1.5-10 L7
C4 Butyl 2, 3, 5, 10 100 300 5.5 Yes 1.5-10 L26
CN Cyano 2, 3, 5, 10 100 300 5.5 Yes 2-8 L10
Ph Phenyl 2, 3, 5, 10 100 300 9.5 Yes 1.5-10 L11
AQ Proprietary 2, 3, 5, 10 100 300 14 Yes 1.5-10 L1
SIL Unbonded 2, 3, 5, 10 100 300 1.5-8 L3
C18-AR Octadecyl with integral Phenyl 1.7, 2, 3, 5, 10 100 300 15.5 Yes 1.5-10 L1
C18-PFP Octadecyl with integral PFP 1.7, 2, 3, 5, 10 100 300 14.3 Yes 1.5-10 L1
C18-Amide Octadecyl with integral amide polar group 1.7, 2, 3, 5, 10 100 300 16.4 Yes 2-8 L1/L60
CN-ES Cyano with proprietary extended alkyl spacer 1.7, 2, 3, 5, 10 100 300 12.6 Yes 2-8 L10
SuperC18 Octadecyl encapsulated 1.7, 2, 3, 5, 10 90 400 14.8 Yes 1.5-11.5 L1

Cột sắc ký lỏng ACE UltraCore HPLC/ UHPLC

ACE UltraCore là một loạt các cột hạt rắn UHPLC / HPLC ultra-inert. Sự phân bố hạt monodisperse của các pha này cho cột đạt hiệu suất cao với áp suất dội ngược cột thấp. ACE UltraCore giúp cho thiết bị HPLC thông thường có thể đạt hiệu suất và hiệu năng như hệ thống UHPLC. ACE UltraCore có hai loại là ACE UltraCore SuperC18 và ACE UltraCore SuperPhenylHexyl. Cả hai giai đoạn đều được sản xuất bằng Công nghệ bản quyền Encapsulated Bonding Technology (EBT), giúp gia tăng đáng kể độ phủ ligand của bề mặt silica và loại bỏ hiệu quả các tác động tiêu cực của các nhóm silanol không liên kết. Độ bao phủ ligand cao hơn giúp cải thiện độ ổn định, độ trơ, hiệu suất sắc ký.

ACE UltraCore Functional group Particle size (um)  Pore Size (A)  Surface area (m2/g)  Carbon load (%)  pH range USP Code
SuperC18 C18 2.5 95 130 7 1.5 – 11.0 L1
SuperPhenylHexyl PhenylHexyl 2.5 95 130 4.6 1.5 – 11.0 L11
SuperC18 C18 5 95 100 5.4 1.5 – 11.0 L1
SuperPhenylHexyl PhenylHexyl 5 95 100 3.6 1.5 – 11.0 L11

Cột sắc ký lỏng ACE HILIC

Cột tương tác kỵ nước ACE HILIC cung cấp khả năng lưu giữ và phân tách các hợp chất ưa nước hoặc phân cực hay rất cực phân cực. Với bap ha HILIC gồm pha có đặc tính acid (ACE HILIC-A), pha có đặc tính baze (ACE HILIC-B) và pha trung tính (ACE HILIC-N), Cột tương tác kỵ nước ACE HILIC cung cấp những lựa chọn thú vị. Các pha ACE HILIC bản quyền cung cấp cho các nhà sắc ký đạt chạy các ứng dụng HILIC thành công và độ lặp cao với cách tiếp cận có hệ thông để phát triển phương pháp.

 Phase Functional group Endcapped Particle size (um) Pore Size (A)  Surface area (m2/g)  Carbon load (%)  pH range USP code
ACE HILIC-A Propriatary SIL No 1.7, 3, 5 100 300 02-07 L3
ACE HILIC-B Proprietary aminopropyl No 1.7, 3, 5 100 300 4 02-J07 L8
ACE HILIC-N Proprietary polyhydroxy No 1.7, 3, 5 100 300 7 02-J07 pending

Cột ACE 300A

  • ACE 300Å HPLC columns cho phân tích các phân tử sinh học có kích thước lớn

Cột ACE Range

  • ACE Capillary & Nano
  • ACE Preparative HPLC Columns
  • ACE LC/MS
  • ACE Method Development Kits

Chi tiết cột sắc ký lỏng C18 thay thế cho các nhà sản xuất khác (ACE® Equivalence™ C18):

ACE® Equivalence C18 là cột được phát triển đặc biệt với chất lượng cao và giá thành rẻ thay thế cho rất nhiều nhãn hiệu cột sắc ký lỏng HPLC khác.

Ưu điểm:

  • Hiệu quả và độ lặp lại cực cao
  • Có các loại cỡ hạt 3 hoặc  5 µm
  • Vật liệu: thép không rỉ
  • Giải pH: từ 2,0 đến 8,0
ĐỊnh dạng Loại cột Kích thước Pore (Å) Cỡ hạt Kích thước Ø×L(mm) Đóng gói Mã Cat
Phân tích C18 110 3 4,6×50 1 EQV-3C18-0546
Phân tích C18 110 3 4,6×100 1 EQV-3C18-1046
Phân tích C18 110 3 4,6×150 1 EQV-3C18-1546
Phân tích C18 110 5 4,6×150 1 EQV-5C18-1546
Phân tích C18 110 5 4,6×250 1 EQV-5C18-2546

Bảng tra chéo cột sắc ký lỏng C18 thay thế cho các nhãn hiệu cột khác:

Nhãn hiệu cột Nhà sản xuất 3µm
4.6 x 50mm
3µm
4.6 x 100mm
3µm
4.6 x 150mm
5µm
4.6 x 150mm
5µm
4.6 x 250mm
ACE Equivalence C18 ACE HPLC EQV-3C18-0546 EQV-3C18-1046 EQV-3C18-1546 EQV-5C18-1546 EQV-5C18-2546
Guard Cartridge ACE HPLC EQV-3C18-GD EQV-3C18-GD EQV-3C18-GD EQV-5C18-GD EQV-5C18-GD
Acclaim 120 C18 Thermo Scientific 059131 059132 059133 059148 059149
Alltima HP C18 Grace 87826 87667 87668 87679 87680
Alltima HP C18 Hi-Load Grace 87827 87685 87686 87697 87698
Ascentis C18 Supelco 581320-U 581321-U 581322-U 581324-U 581325-U
Discovery C18 Supelco 504955 504971
Discovery HS C18 Supelco 569250-U 569252-U 568522-U 568523-U
Epic C18 ES Industries 115191-EC18 125191-EC18 135191-EC18 135291-EC18 155291-EC18
Epic C18-MS ES Industries 115191-EC18-MS 125191-EC18-MS 135191-EC18-MS 135291-EC18-MS 155291-EC18-MS
Epic C18-SD ES Industries 115191-EC18-SD 125191-EC18-SD 135191-EC18-SD 135291-EC18-SD 155291-EC18-SD
GraceSmart C18 Grace 5141811 5141753 5141752 5138812 5138810
Hypersil ODS Thermo Scientific 30103-054630 30103-104630 30103-154630 30105-154630 30105-254630
Hypersil BDS C18 Thermo Scientific 28103-054630 28103-104630 28103-154630 28105-154630 28105-254630
Hypersil HyPURITY C18 Thermo Scientific 22103-054630 22103-104630 22103-154630 22105-154630 22105-254630
Inertsil ODS GL Sciences 5020-02124 5020-02128
Inertsil ODS-2 GL Sciences 5020-01124 5020-01128
Inertsil ODS-3 GL Sciences 5020-01774 5020-01775 5020-01771 5020-01731 5020-01732
Inertsil ODS-3V GL Sciences 5020-30142 5020-30144 5020-30145 5020-01801 5020-01802
Inertsil ODS-4 GL Sciences 5020-04042 5020-04044 5020-04045 5020-03945 5020-03946
Inertsil ODS-4V GL Sciences 5020-30242 5020-30244 5020-30245 5020-10901 5020-10902
InertSustain C18 GL Sciences 5020-07442 5020-07444 5020-07445 5020-07345 5020-07346
Luna C18(2) Phenomenex 00B-4251-E0 00D-4251-E0 00F-4251-E0 00F-4252-E0 00G-4252-E0
Nucleosil 100 C18 Macherey-Nagel 720841.46 720949.46 720120.46 720014.46
Nucleosil 120 C18 Macherey-Nagel 720149.46 720740.46 720730.46 720041.46
Nucleosil C18 HD Macherey-Nagel 720193.46 720294.46 720280.46
Nucleodur C18 Gravity Macherey-Nagel 760080.46 760084.46 760083.46 760103.46 760101.46
Nucleodur C18 ec Macherey-Nagel 760050.46 760054.46 760053.46 760008.46 760002.46
Prevail C18 Grace 43829 99202 99204 99208 99210
Prodigy ODS-2 Phenomenex 00F-3300-E0 00G-3300-E0
Prodigy ODS-3 Phenomenex 00D-4222-E0 00F-4222-E0 00F-4097-E0 00G-4097-E0
Prodigy ODS-3V Phenomenex 00F-4243-E0 00F-4241-E0 00G-4241-E0
SunFire C182 Waters 186002551 186002553 186002554 186002559 186002560
Supelcosil LC-18 Supelco 58973 58985 58230-U 58298
Supelcosil LC-18 DB Supelco 58993 58348 58355-U
Syncronis C18 Thermo Scientific 97103-054630 97103-104630 97103-154630 97105-154630 97105-254630
Symmetry C18 2 Waters WAT200625 WAT066220 WAT200632 WAT045905 WAT054275
Vision HT C18 HighLoad Grace 5151973 5151972 5151971 5151970 5151920
Waters Spherisorb ODS1 Waters PSS833411 PSS833412 PSS833413 PSS830613 PSS830615
Waters Spherisorb ODS2 Waters PSS832111 PSS832112 PSS832113 PSS831913 PSS831915
YMC ODS-A YMC AA12S03-0546WT AA12S03-1046WT AA12S03-1546WT AA12S05-1546WT AA12S05-2546WT
YMC ODS-AM YMC AM12S03-0546WT AM12S03-1046WT AM12S03-1546WT AM12S05-1546WT AM12S05-2546WT
YMC Pro C18 YMC AS12S03-0546WT AS12S03-1046WT AS12S03-1546WT AS12S05-1546WT AS12S05-2546WT
Zorbax Eclipse XDB-C18 2 Agilent 935967-902 961967-902 963967-902 993967-902 990967-902
Zorbax Eclipse Plus C182 Agilent 959943-902 959961-902 959963-902 959993-902 959990-902
Zorbax ODS Agilent 883952-702 880952-702
Zorbax Rx-C182 Agilent 861967-902 863967-902 883967-902 880967-902
Cột sắc ký lỏng ACE HPLC C18
Cột sắc ký lỏng ACE HPLC C18

Cột sắc ký lỏng phát triển phương pháp ACE HPLC / UHPLC columns, ACE® Advanced Method Development Kits, 1,7 µm

Bộ cột phát triển phương pháp ACE® Method Development Kits (MDK) được thiết kế để tối đa hóa khả năng chọn lọc, cung cấp cách tiếp cận mạnh mẽ và đáng tin cậy để phát triển phương pháp phân tích UHPLC / HPLC.

Dựa trên một lớp silica siêu mỏng, hiệu quả cao, pha tĩnh ACE® là kết hợp những phát triển mới nhất trong thiết kế pha tĩnh sắc ký lỏng, cung cấp các nhà phân tích sắc ký thêm nhiều lựa chọn cho chọn lọc thay thế mà không ảnh hưởng đến độ ổn định hoặc độ bền. Những bộ KIT này tập hợp cần thiết để phát triển phương pháp, bao gồm các loại định dạng cột bao gồm cả loại kich thước microbore ID 0.5mm và 1 mm:

  • Tùy chọn nhiều loại Porous, solid-core
  • Nhiều kích thước hạt (1,7 µm đến 5 µm)  và các pha bổ sung
  • Nhiều loại kích thước đường kính cột từ Microbore (0.5mm) đến cột phân tích (4.6mm) với nhiều loại độ dài.
  • Lý tưởng cho phát triển phương pháp
  • Tương thích với tất cả các hệ thống LC của tất cả các nhà sản xuất. Khuyến nghị giải pH tối đa: 2,0 đến 8,0
  • Áp suất tối đa: 400 bar cho cột microbore và 1000 bar cho cột phân tích

Bộ KIT ACE® Advanced Method Development Kits bao gồm các cột bằng thép không rỉ ACE® C18, ACE® C18-AR và  ACE® C18-PFP.

Chi tiết một số bộ cột phát triển phương pháp ACE® Method Development Kits (MDK):

Mô tả ĐỊnh dạng Kích thước Pore (Å) Cỡ hạt Kích thước Ø×L(mm) Đóng gói Mã Cat
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×20 1 KIT MDKA-17-0202U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×30 1 KIT MDKA-17-0302U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×35 1 KIT MDKA-17-3502U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×50 1 KIT MDKA-17-0502U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×75 1 KIT MDKA-17-7502U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 2,1×100 1 KIT MDKA-17-1002U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×20 1 KIT MDKA-17-0203U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×30 1 KIT MDKA-17-0303U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×35 1 KIT MDKA-17-3503U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×50 1 KIT MDKA-17-0503U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×75 1 KIT MDKA-17-7503U
Advanced MDK, C18, C18-AR and C18-PFP Phân tích 100 1.7 3,0×100 1 KIT MDKA-17-1003U

Cột sắc ký lỏng ACE HPLC – Cột phân tích ACE Phenyl:

  • ACE-125-0202    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×20 mm , 5 µm
  • ACE-125-0302    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×30 mm , 5 µm
  • ACE-125-3502    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×35 mm , 5 µm
  • ACE-125-0502    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×50 mm , 5 µm
  • ACE-125-7502    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×75 mm , 5 µm
  • ACE-125-1002    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×100 mm, 5 µm
  • ACE-125-1202    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×125 mm, 5 µm
  • ACE-125-1502    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×150 mm, 5 µm
  • ACE-125-2502    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×250 mm, 5 µm
  • ACE-125-3002    : ACE Phenyl, 100 Å, 2,1×300 mm, 5 µm
  • ACE-125-0203    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×20 mm, 5 µm
  • ACE-125-0303    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×30 mm, 5 µm
  • ACE-125-3503    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×35 mm, 5 µm
  • ACE-125-0503    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×50 mm, 5 µm
  • ACE-125-7503    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×75 mm, 5 µm
  • ACE-125-1003    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×100 mm, 5 µm
  • ACE-125-1203    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×125 mm, 5 µm
  • ACE-125-1503    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×150 mm, 5 µm
  • ACE-125-2503    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×250 mm, 5 µm
  • ACE-125-3003    : ACE Phenyl, 100 Å, 3,0×300 mm, 5 µm
  • ACE-125-3504    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×35 mm, 5 µm
  • ACE-125-0504    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×50 mm, 5 µm
  • ACE-125-7504    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×75 mm, 5 µm
  • ACE-125-1004    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×100 mm, 5 µm
  • ACE-125-1204    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×125 mm, 5 µm
  • ACE-125-1504    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×150 mm, 5 µm
  • ACE-125-2504    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×250 mm, 5 µm
  • ACE-125-3004    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,0×300 mm, 5 µm
  • ACE-125-0246    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×20 mm, 5 µm
  • ACE-125-0346    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×30 mm, 5 µm
  • ACE-125-3546    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×35 mm, 5 µm
  • ACE-125-0546    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×50 mm, 5 µm
  • ACE-125-7546    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×75 mm, 5 µm
  • ACE-125-1046    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×100 mm, 5 µm
  • ACE-125-1246    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×125 mm, 5 µm
  • ACE-125-1546    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×150 mm, 5 µm
  • ACE-125-2546    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×250 mm, 5 µm
  • ACE-125-3046    : ACE Phenyl, 100 Å, 4,6×300 mm, 5 µm

Cột bảo vệ:

Cột bảo vệ C18:

  • ACETACE-121-0102GD: Cho cột phân tích C18 đường kính trong 2,1 mm:  Guard cartridge C18, 100 Å, 5 µm
  • ACETACE-121-0103GD: Cho cột phân tích C18 đường kính trong 3,0, 4,0, 4,6 mm: Guard cartridge, C18, 100 Å, 5 µm

Cột bảo vệ C8:

  • ACETACE-122-0102GD: Cho cột phân tích C8 đường kính trong 2,1 mm: Guard cartridge C8, 100 Å, 5 µm
  • ACETACE-122-0103GD: Cho cột phân tích C8 đường kính trong 3,0, 4,0, 4,6, mm: Guard cartridge C8, 100 Å, 5 µm

Cột bảo vệ Phenyl:

  • ACETACE-125-0102GD: Cho cột phân tích Phenyl đường kính trong 2,1 mm: Guard cartridge Phenyl, 100 Å, 5 µm
  • ACETACE-125-0103GD: Cho cột phân tích Phenyl đường kính trong 3,0, 4,0, 4,6 mm: Guard cartridge Phenyl, 100 Å, 5 µm
Cột sắc ký pha đảo C18 ACE
Cột sắc ký pha đảo C18 ACE

Liên hệ kỹ thuật và báo giá cột sắc ký lỏng ACE HPLC:

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT NAM PHONG
Tel: (024) 322 020 66 (3 lines) Fax: (024) 322 02 065 / Hotline: 0982 919 651
Email: sales@npsc.vn – Website: npsc.vn

 

Sản phẩm liên quan