Hà Nộisales@npsc.vn0982 919 651
Dung dịch chuẩn độ nhớt Conostan

Dung dịch chuẩn độ nhớt Conostan

Giá tham khảo

Liên hệ báo giá

Dung dịch chuẩn độ nhớt của Conostan cung cấp cả hai thang đo tiêu chuẩn là độ nhớt động học và độ nhớt động lực. Tiêu chuẩn quốc gia theo các phương pháp ASTM & IP. Độ nhớt động tiêu chuẩn ASTM D 445/446 và ISO 3104/3105, ISO / IEC 17025 v

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT
  • Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại đơn vị
  • Sẵn phụ kiện, vật tư tiêu hao thay thế

Thông tin chi tiết

Các đơn vị đo chuẩn độ nhớt

Độ nhớt là một đại lượng vật lý đặc trưng cho ma sát trong của dòng chảy. Khi các dòng chất lưu sát kề có tốc độ chuyển động khác nhau, ngoài sự va đập giữa các phần tử vật chất còn có sự trao đổi xung lượng giữa chúng. Vì vậy, chuẩn độ nhớt có liên quan đến khả năng thực hiện các quá trình bơm, vận chuyển chất lỏng, chất keo trong các hệ đường ống, khả năng thực hiện các quá trình phun.

Dung dịch chuẩn độ nhớt bao gồm độ nhớt động học và độ nhớt động lực.

– Chuẩn độ nhớt động lực (Dynamic Viscosty) hay độ nhớt tuyệt đối đơn vị đo Centipoise (Cps)
– Chuẩn độ nhớt động học (Kinematics Viscosity) đơn vị đo là Centistokes (Cst)

Ngoài ra còn một số đơn vị độ nhớt khác trên thị trường như độ nhớt Engler (oE), độ nhớt Saybolt (SSU), đọ nhớt Redwood. Đây là các đơn vị độ nhớt độ nhớt qui ước tùy thuộc thiết bị đọ.

Một chỉ số khác liên quan nữa là Chỉ số độ nhớt ( Viscosity index – VI), là sự thay đổi độ nhớt của chất lỏng theo nhiệt độ. Đây là yếu tố quan trọng trong đánh giá các dung dịch bôi trơn như dầu nhớt.

Dung dịch chuẩn độ nhớt Conostan

Dung dịch chuẩn độ nhớt của Conostan cung cấp cả hai thang đo tiêu chuẩn là độ nhớt động học và độ nhớt động lực đáp ứng đầy đủ cho phân tích hóa dầu.

Tất cả các chuẩn độ nhớt của Conostan đều là chuẩn theo tiêu chuẩn quốc gia theo các phương pháp ASTM & IP. Các dung dịch chuẩn được đảm bảo có hạn sử dụng 2 năm và  xác định động lực học và độ nhớt động được thực hiện theo tiêu chuẩn ASTM D 445/446 và ISO 3104/3105, ISO / IEC 17025 và có  liên kết chuẩn NIST.

Xem thêm: Phân biệt chuẩn đối chiếu, chất chuẩn phân tích

1. Chuẩn độ nhớt theo thang đo Độ nhớt động học

Độ nhớt động học mm2/s (Centistokes)

Saybolt Viscosity

Mẫu chuẩn

20 ˚C/

68 ˚F

25 ˚C/

77 ˚F

37.78 ˚C/ 100 ˚F

40˚C/

104 ˚F

50 ˚C/

122 ˚F

60 ˚C/

140 ˚F

80 ˚C/

176 ˚F

98.89 ˚C/ 210 ˚F

100 ˚C/

212 ˚F

37 ˚C/

100 ˚F

S3

4.5

4.0

3.0

2.8

2.4

2.0

1.5

1.2

1.2

S6

10

8.8

6.0

5.7

4.5

3.6

2.5

1.9

1.9

N4

6.7

5.8

4.2

4.0

3.2

2.6

1.9

1.5

1.4

N10

21

17

11

10

7.5

5.8

3.7

2.7

2.6

S20

46

35

20

18

13

9.0

5.6

3.6

3.5

87

N35

90

67

36

32

21

15

8.4

5.4

5.3

167

N44

110

86

48

44

30

21

12

7.6

7.4

220

S60

160

119

60

54

35

26

12

7.7

7.5

281

N100

318

228

110

97

60

39

20

11

11

509

S200

715

487

206

180

103

64

30

17

16

954

N350

1400

940

370

330

180

110

46

24

23

1730

N415

1900

1200

480

410

220

130

55

29

28

2200

S600

2400

1600

600

520

280

160

66

34

32

N1000

5100

3300

1200

1000

520

290

110

52

50

S2000

8200

5200

1900

1600

780

400

150

70

68

N4000

18000

11000

3900

3300

1600

840

280

123

117

S8000

37000

23000

7900

6700

3200

1600

520

210

200

N15000

64000

40000

13000

11000

5300

2700

850

340

320

S30000

80000

28000

23000

11000

5800

1700

670

640

2. Chuẩn độ nhớt theo thang đo độ nhớt động lực

3. Chuẩn độ nhớt theo ASTM D7042

Xem chi tiết trang bên

Sản phẩm liên quan