Hà Nộisales@npsc.vn0982 919 651
Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố

Giá tham khảo

Liên hệ báo giá

HSX: Scpscience Xuất xứ: Canada

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT
  • Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại đơn vị
  • Sẵn phụ kiện, vật tư tiêu hao thay thế

Thông tin chi tiết

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố

HSX: SCPSCIENCE

Xuất xứ: Canada 

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố được sản xuất tại bởi Spcsience Canada. Các dung dịch chuẩn ICP cơ kim Conostan đơn nguyên tố (Metallo-Organic Standard) có độ ổn định cao, phù hợp với nhiều loại nền, có thể trộn được với hầu hết các loại dầu hay dung môi không phân cực.

Đăc điểm nổi bật của các dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố

  • Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố của 38 kim loại, nồng độ 100ppm, 1000 và 5000 ppm
  • Nền dầu khoáng (mineral oil) 20 cSt hay 75 cSt.
  • Đóng gói 50 g / 100g
  • Tiêu chuẩn cho vật liệu đối chiếu kiểm tra ISO 17025
  • Chứng chỉ phân tích COA ghi rõ:
    + Hàm lượng được chứng thực
    + Độ không chắc chắn
    + Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày giao hàng
  • Khách hàng có thể chọn lựa các loại dầu nền (Base Oils), mẫu dầu trắng (blank oil) và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố
Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố và các mẫu chuẩn phân tích dầu mỏ
Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố và các mẫu chuẩn phân tích dầu mỏ

Các dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố gồm:

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố bạc – Ag , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-475
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-475

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Nhôm – Al , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-135
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-135

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Asen – As , nền 75 cSt mineral oil:

  • Nồng độ 100ppm, đóng gói 100g, Cat No: 150-101-331

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Asen – As , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-101-331‡
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g,

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Boron – B , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-055
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-055

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Bari – Ba , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-565
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-565

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Bery – Be , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-045
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-045

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Bismut – Bi , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-835
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-835

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Canxi – Ca , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-205
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-205

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Cerium – Ce , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-585
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-585

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Cadmium – Cd , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-485
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-485

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố coban – Co , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-275
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-275

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Crom – Cr , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-245
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-245

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố đồng – Cu , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-295
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-295

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Sắt – Fe , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-265
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-265

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố thủy ngân – Hg , nền 75 cSt mineral oil:

  • Nồng độ 100ppm, đóng gói 100g, Cat No: 150-101-801

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố thủy ngân – Hg , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 100ppm, đóng gói 100g, Cat No: 150-103-801
  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-101-801‡
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g,

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Indium – In , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-495
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-495

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố kali – K , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-195
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-195

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Lathanum – La , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-575
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-575

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Lithium – Li , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-035
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-035

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố ma giê – Mg , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-125
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-125

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố mangan – Mn , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-255
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-255

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Molipden – Mo , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-425
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-425

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố natri – Na , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-115
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-115

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố niken – Ni , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-285
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-285

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố phốt pho – P , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-155
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-155

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố chì – Pb , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-825
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-825

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố antimon – Sb , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-515
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-515

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Scandium – Sc , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-215*
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g,

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố selen – Se , nền 75 cSt mineral oil:

  • Nồng độ 100ppm, đóng gói 100g, Cat No: 150-101-341

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố selen – Se , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-101-341‡
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g,

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố silic – Si , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-145
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-145

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố thiếc – Sn , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-505
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-505

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostannguyên tố Strontium – Sr , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-385
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-385

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố titan – Ti , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-225
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-225

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Vanadium – V , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-235
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-235

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Vonfram – W , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-745
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-745

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố Yttrium – Y , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-395
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-395

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố kẽm – Zn , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-305
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-305

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan nguyên tố ziconi – Zr , nền dầu khoáng 20 cSt:

  • Nồng độ 1000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-100-405
  • Nồng độ 5000ppm, đóng gói 50g, Cat No: 150-500-405

Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đon nguyên tố:

  • 150-010-001 : CONOSTAN Stabilizer , đóng gói 50g
  • 150-020-001 : CONOSTAN 20cSt Blank Oil , đóng gói 400g
  • 150-020-002 : CONOSTAN 20cSt Blank Oil , đóng gói 100g
  • 150-020-003 : CONOSTAN 20cSt Base Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-020-004 : CONOSTAN 20cSt Base Oil , đóng gói 500ml
  • 150-020-005 : CONOSTAN Blank Oil, 20cSt , đóng gói Gallon
  • 150-075-002 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 400g
  • 150-075-003 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 100g
  • 150-075-004 : CONOSTAN 75cSt Base Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-075-005 : CONOSTAN 75cSt Base Oil , đóng gói 500ml
  • 150-075-006 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-502-001 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 100g
  • 150-502-002 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 200g
  • 150-502-003 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 400g
  • 150-502-391 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 100g
  • 150-502-392 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 200g
  • 150-502-393 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 400g
Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21
Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21

Thông số kỹ thuật Base Oils cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố:

Thông số 20 cSt Base Oil 75 cSt Base Oil
Trọng lượng riêng (tại 25ºC/25ºC) 0.84–0.86 0.86–0.89
Độ nhớt tại 40ºC 14-18 cSt 65-72 cSt
Độ nhớt tại 100°C 3-4 cSt 8.1-8.7 cSt
Điểm đông đặc –7ºC (+20ºF) –15ºC (+5ºF)
Điểm chớp cháy (minimum) 175ºC (345ºF) 215ºC (420ºF)
Vết kim loại <0.10 ppm <0.15 ppm

Nơi mua dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan đơn nguyên tố tại Hà nội và TP.HCM

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT NAM PHONG
Tel: (024) 322 020 66 (3 lines)   Fax: (024) 322 02 065
Hotline: 0982 919 651 Email: sales@npsc.vn 

Sản phẩm liên quan